Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ Phần 14



Dạy Trẻ Tự Kỷ Tại Nhà gửi tới phụ huynh cũng như  các thầy cô giáo cuốn sách Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ
Cuốn sách Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ sẽ chỉ cho bạn cách để làm giảm bớt cho con bạn khỏi những gánh nặng về dinh dưỡng. Bạn sẽ thấy rằng mỗi vấn đề dinh dưỡng của con bạn sẽ được xử lý và giải quyết, sức khỏe và hành vi của trẻ sẽ cải thiện.
Nguồn:
Người dịch: Cảm ơn CLB Gia đình trẻ Tự kỷ Hà Nội đã dịch và chia sẻ cuốn sách này tới cộng đồng
Tổ chức đã post cuốn sách này: sachtuky.com
——————————–

Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ Phần 14: Chương 2: Thông Tin Dinh Dưỡng 

Phụ Lục 3:

Hạn định khuyến nghị ăn uống hàng ngày RDA hoặc Lượng tiêu thụ đầy đủ AI và Lượng tối đa có thể dung nạp được UL với Vitamin và khoáng chất

Chế độ ăn tham khảo (DRI): Lượng ăn vào được khuyến nghị cho các cá nhân, Vitamin

Panto-

Giới tính Thia- Ribo- thenic

Nhóm Vit.A Vit.C Vit.D Vit.E Vit.K min flavin Niacin Vit.B6 Folate Vit.B12 Acid Biotin Cholineg

tuổi (gg/n)a (mg/n) (gg/n)bc (mg/n)d (gg/n) (mg/n) (mg/n) (mg/n)e (mg/n) (gg/n)f (gg/n) (mg/n) (gg/n) (mg/n)

Trẻ em

1-3 t

300

15

5*

6

4-8 t

400

25

5*

7

Nam

9-13 t

600

45

5*

11

14-18 t

900

75

5*

15

19-50 t

900

90

5*

15

30*

0.5

0.5

6

0.5

55*

0.6

0.6

8

0.6

60*

0.9

0.9

12

1.0

75*

1.2

1.3

16

1.3

120*

1.2

1.3

16

1.3

150

0.9

2*

8*

200*

200

1.2

3*

12*

250*

300

1.8

4*

20*

375*

400

2.4

5*

25*

550*

400

2.4

5*

30*

550*

Nữ

9-13 t

600

45

5*

11

60*

0.9

0.9

12

1.0

300

1.8

4*

20*

375*

14-18t

700

65

5*

15

75*

1.0

1.0

14

1.2

400′

2.4

5*

25*

400*

19-50t

700

75

5*

15

90*

1.1

1.1

14

1.3

400′

2.4

5*

30*

425*

Hạn định khuyến nghị ăn uống hàng ngày (RDA) được in đậm, và Lượng tiêu thụ đầy đủ (AI) được in bình thường có một dấu sao ở phía sau (*).

a- Là hoạt lực retinol tương đương (RAE), 1 RAE = 1 p,g retinol, 12 p,g P-carotene, 24 ^g a-carotene, hoặc 24 ^g p -cryptoxanthin. RAE với chế độ ăn provitamin A carotenoid có hai phần lớn hơn retinol tương đương (RE), trong khi RAE cho tiền chất vitamin A cũng giống như RE.

b- Là cholecalciferol, 1 p,g cholecalciferol = 40 IU vitamin D. c- Trong trường hợp không tiếp xúc đầy đủ với ánh sáng mặt trời.

d- Là a-tocopherol, một a-tocopherol-bao gồm RRR-a-tocopherol, hình thức duy nhất của a-tocopherol có tự nhiên trong thực phẩm, và các dạng 2R-steroisomeric của a-tocopherol (RRR-, RSR-, RRS, và RSS – a-tocopherol) có trong các thực phẩm tăng cường và các chất bổ sung. Nó không bao gồm các dạng 2S-stereoisomeric của a-tocopherol-(SRR-,-SSR, SRS, và SSS- a-tocopherol), cũng được tìm thấy trong các thực phẩm tăng cường và các chất bổ sung.

e- Là niacin tương đương (NE), 1 mg niacin = 60 mg tryptophan; 0-6 months = tiền chất niacin (không phải là NE).

f- Là chế độ ăn folate tương đương (DFE), 1 DFE = 1 p,g folate thực phẩm = 0.6 ^g axit folic từ thực phẩm tăng cường hoặc như

chất bổ sung ăn cùng với thức ăn = 0.5 ^g của chất bổ sung uống lúc đói.

g- Mặc dù AI được thiết lập cho choline, có rất ít dữ liệu để đánh giá liệu nguồn cung cấp choline trong chế độ ăn là cần thiết trong mọi giai đoạn của cuộc sống, và nó có thể là nhu cầu choline có thể được đáp ứng bằng cách tổng hợp nội sinh ở một số giai đoạn.

Chế độ ăn tham khảo (DRI): Lượng ăn vào được khuyến nghị cho các cá nhân, các nguyên tố

Giới tính

Nhóm

Tuổi

Can-xi

(mg/d)

Chrom

(gg/d)

Đồng

(gg/d)

Sắt

(mg/d)

Ma-giê

(mg/d)

Mangan

(mg/d)

Molybden

(gg/d)

Phospho

(mg/d)

Selen

(gg/d)

Kẽm

(mg/d)

Kali

(g/d)

Trẻ em

1-3 t

500*

11*

340

7

80

1.2*

17

460

20

3

3.0*

4-8 t

800*

15*

440

10

130

1.5*

22

500

30

5

3.8*

Nam

9-13 t

1,300*

25*

700

8

240

1.9*

34

1,250

40

8

4.5*

14-18 t

1,300*

35*

890

11

410

2.2*

43

1,250

55

11

4.7*

19-30 t

1,000*

35*

900

8

400

2.3*

45

700

55

11

4.7*

31-50t

1,000*

35*

900

8

420

2.3*

45

700

55

11

4.7*

Nữ

9-13 t

1,300*

21*

700

8

240

1.6*

34

1,250

40

8

4.5*

14-18 t

1,300*

24*

890

15

360

1.6*

43

1,250

55

9

4.7*

19-30 t

1,000*

25*

900

18

310

1.8*

45

700

55

8

4.7*

31-50t

1,000*

25*

900

18

320

1.8*

45

700

55

8

4.7*

Hạn định khuyến nghị

ăn uống hàng ngày (RDA) được in đậm, và Lượng tiêu thụ đầy đủ (AI) được

in bình thường có một dấu

sao ở phía sau (*).

Chế độ ăn tham khảo (DRI): Lượng tối đa có thể dung nạp được (ULa), Vitamin

Giới tính

Nhóm

Tuổi

Vit.A

(gg/d)b

Vit.C

(mg/d)

Vit.D

(gg/d)

Vit.E

(mg/d)c,d

Vit.K

Thia-

min

Ribo-

flavin

Niacin

(mg/d)d

Vit.Bg

(mg/d)

Folate

(gg/d)d

Vit.B12

Panto-

thenic

Acid

Biotin

Choline

(g/d)

Trẻ em

1-3 t

600

400

50

200

ND

ND

ND

10

30

300

ND

ND

ND

1.0

4-8 t

900

650

50

300

ND

ND

ND

15

40

400

ND

ND

ND

1.0

Nam, Nữ

9-13 t

1,700

1,200

50

600

ND

ND

ND

20

60

600

ND

ND

ND

2.0

14-18t

2,800

1,800

50

800

ND

ND

ND

30

80

800

ND

ND

ND

3.0

19- > 70 t

3,000

2,000

50

1,000

ND

ND

ND

35

100

1,000

ND

ND

ND

3.5

a UL = Mức dinh dưỡng ăn vào hàng ngày tối đa mà không gây ra tác dụng phụ nào. Trừ khi có quy định, UL đại diện cho tổng lượng từ thức ăn, nước, và các chất bổ sung. Do thiếu dữ liệu phù hợp,UL không được thiết lập cho vitamin K, thiamin, riboílavin, vitamin B12, axit pantothenic, biotin, các loại carotenoid. Trong trường hợp không có UL, có thể được phép cảnh báo thêm khi ăn trên mức độ tiêu thụ được đề nghị. b Chỉ dùng cho mình vitamin A.

c Là a-tocopherol; áp dụng cho mọi dạng a-tocopherol bổ sung.

d Là UL cho vitamin E, niacin, và folate áp dụng cho các dạng tổng hợp thu được từ các chất bổ sung, thực phẩm tăng cường, hoặc kết hợp của hai dạng trên.

ND = Không thể xác định do thiếu dữ liệu về các tác dụng phụ theo nhóm tuổi và liên quan tới thiếu khả năng cho ăn vượt quá lượng. Nguồn ăn vào chỉ nên từ thực phẩm để tránh ăn vào quá nhiều.

Chế độ ăn tham khảo (DRI): Lượng tối đa có thể dung nạp được (ULa), Các nguyên tố

Giới tính

Nhóm

Tuổi

Can-xi

(mg/d)

Chrom

Đồng

(gg/d)

Sắt

(mg/d)

Ma-giê

(mg/d)b

Mangan

(mg/d)

Molybden

(gg/d)

Phospho

(g/d)

Kali

Selen

(gg/d)

Kẽm

Trẻ em

1-3 t

2.5

ND

1,000

40

65

2

300

3

ND

90

7

4-8 t

2.5

ND

3,000

40

110

3

600

3

ND

150

12

Nam, Nữ

9-33 t

2.5

ND

5,000

40

350

6

1,100

4

ND

280

23

14-18 t

2.5

ND

8,000

45

350

9

1,700

4

ND

400

34

19- >701

2.5

ND

10,000

45

350

11

2,000

4

ND

400

40

aUL =Mức dinh dưỡng ăn vào hàng ngày tối đa mà không gây ra tác dụng phụ nào. Trừ khi có quy định, UL đại diện cho tổng lượng từ thức ăn, nước, và các chất bổ sung. Do thiếu dữ liệu phù hợp,UL không được thiết lập cho arsen, chrom, silicon, kali, và sulfate. Trong trường hợp không có UL, có thể được phép cảnh báo thêm khi ăn trên mức độ tiêu thụ được đề nghị.

b Là UL cho ma-giê biểu hiện lượng ăn vào chỉ từ thuốc mà không bao gồm lượng từ thức ăn và nước.

ND = Không thể xác định do thiếu dữ liệu về các tác dụng phụ theo nhóm tuổi và liên quan tới thiếu khả năng cho ăn vượt quá lượng. Nguồn ăn vào chỉ nên từ thực phẩm để tránh ăn vào quá nhiều.

Các biểu đồ trong Phụ lục 3 được in lại với sự cho phép của Chế độ ăn tham khảo: Hướng dẫn cần thiết cho các yêu cầu dinh dưỡng Viện Hàn lâm khoa học Quốc gia phát hành năm 2006, do sự giúp đỡ của Học viện Báo chí Quốc gia, Washington, DC.


Dạy Trẻ Tự Kỷ Tại Nhà gửi tới phụ huynh cũng như  các thầy cô giáo cuốn sách Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ
Cuốn sách Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ sẽ chỉ cho bạn cách để làm giảm bớt cho con bạn khỏi những gánh nặng về dinh dưỡng. Bạn sẽ thấy rằng mỗi vấn đề dinh dưỡng của con bạn sẽ được xử lý và giải quyết, sức khỏe và hành vi của trẻ sẽ cải thiện.
Nguồn:
Người dịch: Cảm ơn CLB Gia đình trẻ Tự kỷ Hà Nội đã dịch và chia sẻ cuốn sách này tới cộng đồng
Tổ chức đã post cuốn sách này: sachtuky.com

Bình luận

bình luận

Ăn uống với người mắc chứng tự kỷ Phần 14
Đánh giá bài viết

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*